stic

0a-nangluc

 

 

STT Tên thiết bị Đặc tính kĩ thuật Ứng dụng
01

MÁY KÉO NÉN VẠN NĂNG  

TENSILE & COMPRESSION MACHINE

Model: UH-F500 KNA - Nhật (Japan)

0b-1-UH-F500 KNA

Khả năng gia tải lớn nhất (max load apply capacity): 2000 kN
Độ chính xác (accuracy): ±1%
Nhiệt độ vận hành (operation temperature): 0-380C
Điện nguồn (power): 220/240VAC, 50-60  Hz

 

02

MÁY XÁC ĐỊNH CỐT THÉP

STEEL DIAMETER AND POSITION DETERMINE

Thụy Sỹ (Sweden)

0b-2-STEEL DIAMETER

Màn hình (Screen): LCD 128x128 pixels
Pin 1.5V, hoạt động trong  (operation time) 45h, 30h nếu bật đèn màn hình (if screen light on)
Đo đường kính đến (measured diameter up to): 70 mm
Khoảng đo sâu lên đến (Mearsured depth): 185mm

 

03

MÁY SIÊU ÂM BÊ TÔNG

ULTRASONIC LOGGING MACHINE

Thụy Sỹ (Sweden)

0b-3-sieuam

Dải đo xấp xỉ từ (measurement range): 15-6550μs

Độ phân giải (resolution): 0.1μs
Nhớ đến 250 giá trị đo (memory capacity: 250 units)
Màn hình (Screen): LCD 128x129px
Pin: 6AA, 1.5V
Hoạt động ở nhiệt độ (operation temperature): 0-600C

Tổng khối lượng (Total weight): 5kg 

 

04

MÁY NÉN CBR/MARSHALL 

CBR/MARCHALL COMPRESSION MACHINE

Model: S209 -MATEST (Italy)

0b-4-CBR MARCHALL

Model: S209
Nguồn (Power): 220V/50HZ
Tốc độ gia tải CBR là 1,27 mm/phút
(Rate of CBR loading: 1.27 mm/minute)
Tốc độ gia tải Marshall là 50,8 mm/phút
(Rate of Marshall loading: 50.8 mm/minute)

 

05

MÁY NÉN ĐẤT

SOIL CONPRESSION MACHINE

Model: S260-MATEST (Italy)

0b-5-may-nen-dat

Kiểm tra độ cố kết đất theo thời gian
(Soil consolidation testing)

 

06

MÁY TÁCH NHỰA LY TÂM 

ASPHALT CENTRIFUGAL EXTRACTOR MACHINE 

Model: TB009 -MATEST (Italy)

0b-6-may-tach-nhua

Khả năng (capacity): 3000g
Tốc độ từ (extractor range): 0 - 2800V/phút
Điện áp nguồn (power): 220V/50Hz 

 

07

THIẾT BỊ GIÃN DÀI NHỰA 

DUCTILOMETERS

Model: B054 -MATEST (Italy)

0b-7-dan-dai-nhua

Tốc độ kéo tiêu chuẩn 50,8mm/phút
(Rate of standard pulling: 50.8mm/minute)
Kéo dài max (max pulling distance): 1500mm
Nguồn (power): 220V/50Hz

 

 

 

 

08

THIẾT BỊ KIM LÚN NHỰA

DETERMINATION OF PARTICLE POLARITY OF BITUMEN EMULSION 

Model: TB129 -MATEST (Italy)

0b-8-kim-lun-nhua

Đồng hồ chỉ thị dịch chuyển 50mm x 0,01 mm
(Displacement gauge)

 

09

BỘ CHUYỂN ĐỔI 

A/D CONVERTOR (Switching Box)

Model: SW-21B/SW-21E (Japan)

0b-9-A-D-convertor

Số kênh đo được (Channels): 20
Sơ đồ đấu dây ¼ cầu, ½ cầu và cầu hoàn thiện
(circuit supported: quarter bridge, half bridge, full bridge)
Nguồn (power): 220V, 50 Hz
Kích thước (Dimention): 285Wx160Hx350Dmm
Tổng khối lượng (Total weight): 60 kg

 

10

THIẾT BỊ ĐO BIẾN DẠNG (ỨNG SUẤT TĨNH)  

MEASUREMENT STRAIN (STRESS) EQUIPMENT

Model: P-3500 - Mỹ (USA) 

0b-10-P3500

 Đọc giá trị đo trực tiếp từ strain gauge

(Directly read values from strain gauges)
Dùng pin hoặc điện nguồn 220V
(Power: Pin or AC)
Đo strain gauge loai 120 và 350 Ohm
(Using 120 or 350 Ohm strain gauge)

 

11

BỘ CHUYỂN ĐỔI  

A/D CONVERTOR

Model: SB-10 -Mỹ (USA) 

0b-11-SB10

 Số kênh đo được (Channels): 10

Kích thước (Dimention): 228x152x152mm
Tổng khối lượng (Total weight): 2.5 kg

Xuất xứ (manufacturer): Mỹ (America)

 

12

MÁY SIÊU ÂM CỌC NHỒI

CROSS- HOLE ANALYSER

Model: CHAMP - PDI (USA)

0b-12-sieu-am-coc

 

 Model: CHAMP

Kiểm tra chất lượng cọc nhồi, tường baret
(Inpection interity of shaft pile and wall)

 

13

MÁY THỬ TẢI CỌC 

 PILE DRIVING ANALYZER

Model: CHAMP - PDA (USA)

0b-13-thu-tai-coc

 Xác định vị trí và mức độ khuyết tật trên thân cọc, sức chịu tải của cọc, đưa ra biểu đồ quan hệ giữa tải trọng và chuyển vị.

(Determine the location and extent of disability on the pile, pile load capacity, making charts the relationship between load and displacement)

 

14

 ĐO CHUYỂN VỊ ĐỘNG ĐẦU ĐO LASER

LASER DISPLACEMENT SENSOR

Model: (Germany)

0b-14-do-chuyen-vi-laser

 Sử dụng kết hợp với cảm biến laser hoặc LVDT

(Connecting with Laser sensor ỏ LVDT)
Truyền dữ liệu vào PC thông qua card NI USB
(Transfering data to PC via NI USB card)
Nguồn (power): 220V/50Hz 

 

15

HỆ THỐNG ĐO ĐỘNG KHÔNG DÂY, 24 KÊNH ĐO

DYNAMIC MEASURE SYSTEM

Model: BDI STS-WIFI (USA) 

0b-15-STS-wifi

1 Base, 6 node. 24 kênh đo cho biến dạng, gia tốc, chuyển vị, cảm biến khoảng cách xe, chuyên cho thử tải cầu và các kết cấu khác. Giao tiếp bằng sóng không dây.

 (1 Base, 6 node, 24 channel for strain gage, accerelometer, displacement sensors and Autoclicker. Use for Bridge loading test and other structures). Comunicate by Wifi.)

 

 

16 

HỆ THỐNG ĐO VÕNG MẶT ĐƯỜNG

ROAD SURFACE DEFLECTION MEASUREMENT SYSTEM

Model: FWD LIGHT, KFD-100A, TC-351 (TML-Japan) 

0b-16-do-vong-mat-duong

 - Dụng cụ đo võng kiểu chùy rơi theo công nghệ cảm biến tự động.

- Dùng ước tính nhanh tại hiện trường độ cứng của mặt đường, nền đất.
- Đo các trị số mô đun phản lực nền k và mô đun đàn hồi nền.
 (Quick measurement of coefficient of subgrade reaction and modulus of subgrade elasticity)

Xuất xứ (manufacturer): TML (JAPAN)

 

17

ĐẦU ĐO GIA TỐC 3 PHƯƠNG  

TRIXIAL ACCERELOMETER

Model: GPX2 (SENRS-USA) 

0b-17-GPx2

 Đầu đo gia tốc dao động 2 phương, phạm vi 1.5G-6G. Dùng cho đo dao động công trình.

(3D accerelometer, range 1.5G-6G, use for Dynamic measurement)

 

18

HỆ THỐNG ĐO ĐỘNG NI

DYNAMIC MEASURE SYSTEM, NI

Model: NI 9233, 9237, 9205, 6210, chassis 9217, 9191 (NI-USA)

0b-18-do-dong-NI

 

 1 cDAQ NI9217- 6 khe cắm cho 8 card đo NI loại C. 2 Card NI 9233 8 kênh đo gia tốc, 2 Card NI 9237 đo biến dạng động. Card đo đa nẵng: 1 card NI9205+NI9191 wifi 32 kênh, NI6210 7 kênh. Có thể mở rộng nhiều kênh đo. Thu thập dữ liệu bằng Labview.

( 1 cDAQ NI 9217, 2 NI 9233 use with 8 channel  accerelometers, 2 NI 9237 use with 8 channel strain gages. 1 NI9205+NI9191 wifi 32 channel, 1 NI6210 7 channel).

 

19

 HỆ THỐNG ĐO ĐỘNG KYOWA 

DYNAMIC MEASURE SYSTEM

Model: EDX10A, EDX11A (Kyowa-Japan) 

0b-19-do-dong-Kyowa

 Đo gia tốc dao động, cảm biến gia tốc loại strain gage, biến dạng động, 1/4 cầu và toàn cầu qua bridge box 8 kênh đo và có khả năng mở rộng.

 (multi channels for resistance sensors as strain, tilmeter, temperature, piezometer...).

Xuất xứ (manufacturer): KYOWA  (JAPAN)

 

20

HỆ THỐNG ĐO RUNG ĐỘNG

VIBRATION MEASURE SYSTEM

Model: MCC (USA)

0b-20-Mcc

 2 kênh đo gia tốc (gia tốc Kisler), khoảng đo lên đến ±50g

(2 channel  accerelometers (Kisler Acc), Acc Range ±50g)

Xuất xứ (manufacturer): Mcc  (USA)

 

21

HỆ THỐNG ĐO VẬN TỐC RUNG ĐỘNG 

VIBRATION VELOCITY MEASUREMENT SYSTEM

Model: NI 9205, 6210, chassic 9191 (NI-USA), ABEM (Sweden), GEOPHONE (Taiwan) 

0b-21-do-van-toc-rung-dong

 Đo rung chấn nền đất do hoạt động thiết bị thi công, giao thông và động đất.

(Measure ground vibration due to the operation of construction equipment, traffic and earthquakes.)

Xuất xứ (manufacturer): ABEM  (Sweden), GEOPHONE (Taiwan)

 

22 

HỆ THỐNG ĐO RUNG ĐỘNG

VIBRATION MEASURE SYSTEM

Model: SKF GX SERIES (USA) 

0b-22-SKF

 Đo gia tốc, vận tốc dao động kết cấu và chi tiết máy. Cân bằng động chi tiết máy.

(Accelerometers, vibration velocity structure and mechanine parts. Dynamic balancing machine parts.)

 

 

23

 HỆ THỐNG ĐO TĨNH 30 KÊNH, TDS303-TML

STATIC MEASURE SYSTEM

Model: TDS303-TML (Japan) 

0b-23-TDS-303

 Đo cùng lúc 30 kênh đo các loại cảm biến kiểu điện trở (biến dạng, góc xoay, nhiệt độ, áp lực nước... Giao tiếp máy tính.

( 30 channels for resistance sensors as strain, tilmeter, temperature, piezometer... Communicate with PC).

 

24

HỆ THỐNG ĐO TĨNH ĐA KÊNH

STATIC MEASURE SYSTEM

Model: TC31K-TML (Japan) 

 0b-24-TC-31K

 Đo cùng lúc 20 kênh đo các loại cảm biến kiểu điện trở (biến dạng, góc xoay, nhiệt độ, áp lực nước...).

(20 channels for resistance sensors as strain, tilmeter, temperature, piezometer...).

 

25

 HỆ THỐNG ĐO ĐỘNG ĐA KÊNH HIỆN SỐ

 DYNAMIC MEASURE SYSTEM

Model: SDA-830C-TML (Japan) 

0b-25-SDA-830C

 Đo cùng lúc 8 kênh đo các loại cảm biến kiểu điện trở (gia tốc, chuyển vị, biến dạng...) Giao tiếp máy tính. Phần mềm điều khiển SDA-7910.

( 8 channels for resistance sensors as acceleration, displacement, deformation,...). Communicate with PC. Control software SDA-7910.

 

26

HỆ THỐNG ĐO CHUYỂN VỊ NGANG THEO CHIỀU SÂU

INCLINOMETER

Model: SISGEO (Italy), Kyowa (Japan)

0b-26-INCLINOMETER

 Đầu đo chuyển vị ngang theo chiều sâu, dây cáp dài 50m. Phạm vi góc nghiên +-10o. Ứng dụng quan trắc đĩa kỹ thuật công trình.

( Inclinometer for Geotechnical monitoring)

 

 

27

 HỆ THỐNG ĐO ÁP LỰC NƯỚC LỔ RỔNG 

PIEZOMETER SYSTEM

Model: CRD 400 (SISGEO-Italy) 

0b-27-CRD400

 Đầu đọc cầm tay CRD 400, đọc các loại cảm biến dây rung, điện trở,  volts. Cảm biến áp lực nước lổ rổng kiểu dây rung.

  ( Readout  CRD400 for vibration sensors, strain gages, volts).

 

 

28

HỆ THỐNG THU DỮ LIỆU ĐO CẦM TAY ĐA NĂNG 

PORTABLE MEASURE SYSTEM

Model: WDS-180A (Kyowa-Japan) 

0b-28-WDS-180A

     Đầu đọc cầm tay gọn nhẹ WDS-180A phù hợp cho đo ở hiện trường. Đọc được các loại cảm biến kiểu điện trở (áp lực nước, lực loadcell, Chuyển vị,...)

    ( Poratable readout WDS-180A, use with resistance sensor types as Pore presure, loadcell, displacement,...)

 

 

29

HỆ THỐNG ĐO TĨNH 30 KÊNH UCAM-60B 

DATALOGGER 30 CHANNEL

 Model: UCAM-60B (Kyowa-Japan) 

0b-29-UCAM-60B

   Có thể đọc đến 20.000 µm/m. Độ phân giải 0.1 µm/m. Đo cùng lúc 30 kênh cho tất cả các loại cảm biến kiểu điện trở ¼ cầu và toàn cầu (Biến dạng, chuyển vị, áp lực, nhiệt độ,...).

(Can measure up to 20000 μm/m with a resolution as high as 0.1 μm/m. 30 channel for resistance sensor types).

Xuất xứ (manufacturer): KYOWA (JAPAN)

 

 

 

30

 THIẾT BỊ ĐO ĐỘ GHỒ GHỀ MẶT ĐƯỜNG (IRI) 

MEASURING SURFACE ROUGHNESS (IRI) -ROUGHOMETER III

Model: ARRB (Australia)

0b-30-IRI

- Đo chỉ số độ ghồ ghề mặt đường theo công nghệ cảm biến và GPS.

- Quan trắc độ gồ ghề mặt đường theo thời gian.

(Provide objective data for true evaluation of the roughness level of the road; Objectively compare and analyse which roads are in need of repair; Monitoring roughness deterioration trends).

 

 

31

THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐẤT

LAB SYSTEM

Model: LOADTRAC II, SHEARTRACK -II (GTX - USA)

0b-31-thi-nghiem-dat

 Máy nén 3 trục - LoadTrac II

     - Thí nghiệm nén 3 trục mẫu đất.

Máy cắt đất tự động ShearTrack -II

     - Thí nghiệm cắt đất.

     - Nghiên cứu địa kỹ thuật.

(A LoadTrac-II test station can be configured to run unconfined compression, incremental and constant rate of strain consolidation, and all types of triaxial tests including any stress path. A ShearTrac-II unit can be configured to run direct shear, residual shear, direct simple shear, cyclic direct, simple shear, and incremental consolidation testing.).

Xuất xứ (manufacturer): GTX (USA)

 

 

32

MÁY XUYÊN TĨNH 

CONE PENETROMETER PUSHER

 Model: CPTU 20T - 4-200KN CPT PUSHER (ENVI-Switzerland) 

0b-32-CPTU-20T

 - Thí nghiệm xuyên tĩnh xác định qu nghiên cứu tính chất nền

- Có khả năng đo đạc áp lực lổ rổng dưới nền đất.

(Static penetration test determines the nature qu ground research. Ability to measure pore pressure under the ground.).

Xuất xứ (manufacturer): ENVI (SWITZERLAND)

 

 

33

THIẾT BỊ ĐO BIẾN DẠNG DỌC TRỤC CỌC

TEST EQUIPMENT THE AXIAL DEFORMATION OF PILE

Model: GEOKON A-9 (USA)  

0b-33-GEOKON A-9

- Đo biến dạng dọc trục trong cọc, lổ khoa, có thể thu hồi lại được.

- Đo biến dạng, chuyển vị vật liệu khác bằng cảm biến kiểu dây rung.

- Hệ thống có 14 cảm biến dây rung dãi đo 12.5;25mm.

(The Model A-9 retrievable extensometer is designed for the measurement of extensions and contractions along boreholes in the ground or in concrete.).

 

34

THIẾT BỊ SIÊU ÂM BÊ TÔNG

ULTRASONIC PULSE VELOCITY - PUNDIT LAB

 Model: Proceq (Switzerland) 

0b-34-PUNDIT-LAB-sieu-am-BT

- Khảo sát chất lượng bê tông bằng phương pháp siêu âm.

- Xác định chiều sâu vết nứt.

- Xác định cường độ bê tông tại hiện trường.

- Đo mô đun đàn hồi và hệ số posion bê tông.

- Có tính năng kết nối và điều khiển từ xa.

(The Pundit Lab is an ultrasonic pulse velocity (UPV) test instrument which is used to examine the quality of concrete. Along with the traditional transit time and pulse velocity measurement, the ultrasonic test equipment Pundit Lab offers path length measurement, perpendicular crack depth measurement and surface velocity measurement.).

 

 

 

35

MÁY TOÀN ĐẠC ĐIỆN TỬ

ELECTRONIC TOTAL STATIONS 

Model: PENTAX V-325N (Japan), TC 407 LEICA (Switzerland) 

 0b-35-toan-dat-dien-tu

 Toàn đạc điện tử PENTAX V325N: Có chế độ bắt mục tiêu bằng Laser. Máy có chế độ đo không gương 200m. Thời gian đo khoảng cách rất nhanh < 2 giây. Dung lượng bộ nhớ trong là 30.000 điểm đo.

(V-325N Key – Features: On-board memory of V-325N: 30,000 points. EDM accuracy: ± (2+2ppm) on all models. Reflectorless measuring up to 200m.).

 

 

Toàn đạc điện tử TC 407 Leica: Độ chính xác đo xa 5mm+2ppm.

 

 

36

MÁY KINH VĨ ĐIỆN TỬ

ELECTRONIC THEODOLITE

Model: ETH-305 (Pentax -Japan) 

 0b-36-ETH-305

 - Khảo sát địa hình xây dựng.

(Construction Survey topographic.).

 

 

37

MÁY ĐO ĐỘ CHỐNG THẤM CỦA BÊ TÔNG 

MEASURING WATERPROOFING OF CONCRETE

Model: HS 4 (China)

0b-37-HS-4-do-tham-BT

 - Đo cấp độ chống thấm của bê tông.

- Áp lực làm việc 4MPa, kiểm tra đồng thời 6 mẫu thấm,

 thiết bị kèm theo 06 bộ gá mẫu hình côn.

(Measuring the level of waterproofing concrete.).

 

 

 

38

BƠM - KÍCH THỦY LỰC CÔNG SUẤT LỚN

LARGE CAPACITY HYDRAULIC JACK-PUMP

Model: SIMPLEX G1 SERIES (USA) 

 0b-38-SIMPLEX-G1-SERIES

 - Tải trọng đẩy tối đa lớn: 50T đến 100T.

(Maximum Load: 50T to 100T.).

 

 

39

MÁY ĐO ĐỘ CỨNG KIM LOẠI ROCKWELL

MEASURING HARDNESS OF METAL ROCKWELL

Model: FR-3E Digital/ Rockwell (Future Tech -Japan)

0b-39-Rockwell

Máy đo độ cứng Rockwell xử dụng đo độ cứng cho sắt thép, nhựa,… Điều khiển tải tự động, máy có độ chính xác cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn quốc tế, dễ vận hành

(Rockwell hardness testing machine used to measure the hardness of steel, plastic, ... automatic load control, high precision machines to meet international standards, easy to operate)

 

40

MÁY NÉN BÊ TÔNG

CONCRETE COMPRESSOR

Model: Unit Test (Malaysia)

0b-40-may-nen-bt

 

- Khả năng nén 2000kN
- Dễ sử dụng, phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam
- Mẫu nén: mẫu lập phương và mẫu trụ

(Compressed capacity: 2000kN. Easy to use, standards compliance Vietnam. Sample: cube, cylinder)

 

41

BÀN RUNG MẪU BÊ TÔNG

CONCRETE SAMPLE VIBRATING TABLE

Model: (China)

0b-41-ban-rung

 

Bàn rung mẫu bê tông 800x800
Phù hợp với TCVN, ASTM, AASHTO
Code: TN042

(Concrete sample vibration table 800x800
Compliance with: TCVN, ASTM, AASHTO
Code: TN042)

 

42

SÚNG BẬT NẢY

CONCRETE TEST HAMMER

Model: (Japan)

0b-42-sung-bat-nay

 

- Loại cơ học
- Phù hợp với tiêu chuẩn ASTM C-805 USA

(Mechanics. Compliance with standards: ASTM C-805 USA)

 
43

MÁY ĐO ĐỘ ĂN MÒN CỐT THÉ

CORROSION ANALYSING INSTRUMENT

Model: (Sweden)

0b-43-may-do-do-an-mon-cot-thep

- Resi có thể lưu 7000 giá trị đo và có thể kết nối với pc để truyền dữ liệu
- Resi đo dòng điện trong kim loại cần đo để xác độ mức độ nguyên vẹn của đối tượng

(Resi can store 7000 measurement values and can connect to pc to transfer data. Resi currents in metal weighing measure to determine the integrity of the object)

 
44

DỤNG CỤ VIKA

VIKA TOOLS - T.TECH

Model: TE064 (Vietnam)

0b-45-dung-cu-vika

 

- Xác định độ dẻo tiêu chuẩn và thời gian đông kết của xi măng
- Bao gồm: Thân chính gắn thước, thanh dẫn chuẩn, 3 kim chuẩn, khâu chuẩn, tấm kính

(Define standard viscosity and setting time of cement. Includes: main body attached rule, standard busbar, 3 standard needle, stitch standard glass)

 
45

TỦ DƯỠNG HỘ MẪU XI MĂNG

CEMENT SAMPLES CURING CABINET

Model: HBY-40 (China)

0b-46-tu-duong-ho-mau-xi-mang

- Model: HBY-40
- Dung tích: 20 lít
- Kích thước thùng: 220x250x380
- Điện nguồn: 220V/50Hz, 1,5KW

(Capacity: 20 liters. Carton size: 220x250x380. Power supply: 220V/50Hz, 1.5 KW)

 
46

MÁY DẰN VỮA XI MĂNG TIÊU CHUẨN

BALLAST MACHINE FOR THE STANDARD CEMENT MORTAR SAMPLES

Model: ZS-15 (China)

0b-47-may-dan-vua

 

- Biên độ rung: 15 +/- 0,3mm.
- Số lần dằn 60 lần
- Trọng lượng rung: 20kg
Nguồn điện: 220V/50Hz

(Model: ZS-15 (Code: TN063). Vibration Range: 15 + / - 0.3 mm. Number of lead times 60 times. Vibration Weight: 20kg. Power supply: 220V/50Hz)

 
47

MÁY CẮT ĐẤT 2 TỐC ĐỘ

HIGH SPEED CUTTER SOIL MACHINE

Model: MATEST (Italy)

0b-48-may-cat-dat

 

- Cổng RS232 kểt nối máy tính.
- Màn hình hiển thị cả vận tốc và chuyển vị
- Vận tốc cắt từ 0,00001 đến 9,99999 mm/phút
- Đọc giá trị đo tức thời và chính xác
- Nguồn 23V,1 pha,50 Hz
- Kích thước 1040x420x1350 mm.
- Nặng 120 kg

(- Port RS232 computer connection. The display: velocity, displacement. Cutting speeds from 0.00001 to 9.99999 mm / minute. Read measured value immediate and accurate. Power 23V, 1-phase, 50 Hz. Dimensions 1040x420x1350 mm. Weight of 120 kg)

 
48

MÁY THỬ ĐỘ MÀI MÒN

ABRASION TESTING MACHINE

Model: TA638 (T.TECH -Vietnam)

0b-49-may-thu-do-mai-mon

Với bộ đếm có thể cài đặt số vòng quay tuỳ ý và hiển thị số điện tử.
Tốc độ quay: 30 - 33vòng/phút
Kèm 12 viên bi thép tiêu chuẩn, và 1 khay hứng mẫu, TA076-02

(With timer can set some arbitrary rotation and electronic digital display. Speed: 30-33 cycles / minute. Enclosed standard 12 steel balls, and 1 sample tray, TA076-02)

 
49

LÒ NUNG 1000oC

KILN 1000oC

Model: (Germany)

0b-50-lo-nung

 

- Nguồn điện 220V
- Nhiệt độ lớn nhất 1100oC

(The maximum temperature 1100oC)

 
50

BỘ XÁC ĐỊNH ĐƯƠNG LƯỢNG CÁT

THE DETERMINATION SAND EQUIVALENT

Model: TS158 (Vietnam)

0b-51-xac-dinh-duong-luong-cat

 

 

 
51

BỘ CẦN BENKENMAN

BENKELMAN BEAM

Model: TB227 (Vietnam)

0b-52-can-benkenman

 

Tỷ lệ 2:1; làm bằng INOX, rút 3 đoạn, hình thức gọn gàng, dễ sử dụng

(Ratio of 2:1; made of stainless steel, drawn 3 sections, forms neat, easy to use)

 
52

THIẾT BỊ KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH DƯỚI NƯỚC

UNDERWATER TOPOGRAPHIC SURVEY

Model: ODOM ECHOTRAC MKIII (USA)

0b-53-ks-dia-hinh-duoi-nuoc

- Chuyên dùng cho công tác khảo sát địa hình dưới nước, có thể hoạt động trong những điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
- Độ chính xác đo sâu là ±0.1%
(Specialist for surveying underwater topography, can operate in extreme weather conditions. Accuracy ± 0.1%)

 
53

THIẾT BỊ GPS ĐĨA

GPS DEVICE - TRIMBLE R5

Model: Trimble R5 (USA)

0b-54-gps

 

- Xác định chính xác tọa độ, cao độ (X,Y,Z) bằng hệ thống vệ tinh

- Phục vụ công tác đo đạc, quan trắc

(Model: R5. Determine the exact coordinates, altitude (X, Y, Z) with satellite system. Serve on measurement, monitoring)

 
54

HỆ KHUNG GIA TẢI BẰNG KÍCH THỦY LỰC

THE SYSTEM LOADS USING HYDRAULIC JACKS

Model: (Vietnam)

0b-55-khung-gia-tai

 

- Tải trọng đẩy tối đa lớn: 50T đến 100T.
(Maximum Load: 50T to 100T.).
Xuất xứ (manufacturer): Việt Nam (Vietnam)

 
55

BƠM CHÂN KHÔNG

VACUUM PUMP

Model:  M24 (USA)

0b-56-bom-chan-khong

- Kích thước 296x183x240mm
- Nặng 10 kg.

 
56

CÂN ĐIỆN TỬ

ELECTRONIC SCALES

Model: BC0.6, BC6, BC15 (USA)

0b-57-can-dien-tu

 

Model: BC0.6
- Giới hạn đo 600 g
- Độ nhạy 0.01 g

Model: BC6
- Giới hạn đo 6kg
- Độ nhạy 0.1 g

Model: BC15
- Giới hạn đo 15kg
- Độ nhạy 0.5 g

 
57

MÔ HÌNH KÊNH HỞ

OPEN CHANNEL MODEL

Model: (USA)

0b-58-mo-hinh-kenh-ho

 

Thiết bị kiểm tra thí nghiệm thủy lực và vận chuyển bùn cát trong kênh hở

 
58

DỤNG CỤ KIỂM TRA PHÂN TÍCH ĂN MÒN

TOOLS FOR ANALYZING CORROSION TEST

Model: (Switzerland)

0b-59-kiem-tra-an-mon

 

- Bộ nhớ: 240000 đo có thể được chia thành 72 đối tượng
Impendence: 10 M Ω
Khoảng đo: ± 999 mV
Độ phân giải: 1 mV
Màn hình: 128 x 128 đồ họa-LCD
Giao diện: RS 232

(Impendence: 10 M Ω. Range: ± 999 mV. Resolution: 1 mV. Display: 128 x 128 graphic LCD. Interface: RS 232)

 
59

CẢM BIẾN BIẾN DẠNG LOẠI DÂY RUNG

V/W SURFACE-MOUNT STRAIN GAUGES

Model: SG-4000 (GTC-Korea), 4000 (GEOKON-USA)

0b-60-VW-bien-dang-day-rung

Giới hạn đo (Range): 3000 microstrain

Độ phân giải (Resolution): 1 microstrain

Độ chính xác (Accuracy): ±0.1% FSR

Nhiệt độ hoạt động (Operating Temp.): -20℃ ~ 80℃ 

Chiều dài cảm biến(Gauge Length): 150mm

 
60

CẢM BIẾN LỰC LOẠI DÂY RUNG

V/W LOAD CELL

Model: VWLC-100 (GTC-Korea)

0b-61-loadcel-gtc

Giới hạn đo (Range): 150 T
Vượt tải (Over Range): 150%
Độ phân giải (Resolution): ±0.5% FSR
Độ chính xác (Accuracy): ±0.5% FSR
Nhiệt độ hoạt động (Operating Temp.): -20℃ ~ 80℃
Trọng lượng (Weight): ~7.5kg

 
61

MÁY SIÊU ÂM KHUYẾT TẬT ĐƯỜNG HÀN

PANAMETRICS NDT EPOCH LT FLAW DETECTOR

Model: Epoch LT

0b-61-PANAMETRICS-NDT-EPOCH-LT-FLAW-DETECTOR

Giới hạn đo (Range): Tiêu chuẩn (Standard) 4 mm to 5,000 mm, tùy chọn (Optional) 1 mm to 10,000 mm.
Tần số hiển thị (Display Update Rate): > 60 Hz
Góc khúc xạ (Refracted Angle): ±Fixed settings of 0°, 30°, 45°, 60°, 70°, or variable from 10° to 85° in 0.1° increments
Nhiệt độ hoạt động (Operating Temp.): -10℃ ~ 50℃

 
62

MÁY QUANG PHỔ

STANFORD RESEARCH SR760 FFT SPECTRUM ANALYZER

Model: SR760

0b-62-SR760

Băng thông (bandwidth): DC to 100 kHz.
Phạm vi hoạt động (dynamic range): 90 dB

 
63

HỆ THỐNG CẢM BIẾN ĐO ĐẠC THÍ NGHIỆM KÉO PHÁ HỦY BÓ CÁP CẦU DÂY VÕNG, BÓ CÁP DUL

SENSOR SYSTEM FOR TENSILE DESTROYED TESTS SUSPENSION BRIDGE CABLE BUNDLE, CABLE BUNDLE TENSIONING

GTC ELELC-100 – Hàn Quốc

0b-63a

Miran MPS-S-1000mm-V2 – Hồng Kông

0b-63b

LinecSKI LS1-100mm – Hồng Kông

0b-63c

Phần mềm thu nhận tín hiệu - KBC-DUL (STIC)

0b-63d